Morice Michael Abraham
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Morice Michael Abraham |
| Ngày sinh | 13/08/2003 (23 Tuổi) |
| Chiều cao | 165 cm |
| Cân Nặng | 60 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Simba, Tanzania |
| Hợp đồng | 31/07/2025 - |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/07/2025 | TừSpartak Subotica | ĐếnSimba | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừNovi Sad | ĐếnSpartak Subotica | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/09/2023 | TừSpartak Subotica | ĐếnNovi Sad | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Tanzania | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2026 | Tanzania | Vòng Loại WC Châu Phi | 8 | - | - | - | - |
| 2024 | Tanzania | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Novi Sad | Hạng Nhất Serbia | 22 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Spartak Subotica | VĐQG Serbia | 18 | - | - | - | - |
| 2023 | Tanzania | Vô Địch Châu Phi | 8 | - | - | - | - |