Moses Ogbu

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Moses Ogbu |
| Ngày sinh | 07/02/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Nanjing City |
| Hợp đồng | 07/02/2024 - |
| Số áo | 40 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày07/02/2024 | TừShijiazhuang Gongfu | ĐếnNanjing City | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/04/2023 | TừShaanxi Chang'an | ĐếnShijiazhuang Gongfu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2022 | TừPohang Steelers | ĐếnShaanxi Chang'an | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/02/2022 | TừWuhan Three Towns | ĐếnPohang Steelers | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/02/2021 | TừMjällby | ĐếnWuhan Three Towns | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/03/2020 | TừGrimsby Town | ĐếnMjällby | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừAl-Ain | ĐếnGrimsby Town | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày03/02/2019 | TừSirius | ĐếnAl-Ain | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/03/2017 | TừJönköpings Södra | ĐếnSirius | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/11/2016 | TừSirius | ĐếnJönköpings Södra | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/07/2016 | TừJönköpings Södra | ĐếnSirius | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2016 | TừSirius | ĐếnJönköpings Södra | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Nanjing City | Cúp FA Trung Quốc | 10 | - | - | - | - |
| 2025 | Nanjing City | Hạng Nhất Trung Quốc | - | 2 | - | - | - |
| 2024 | Nanjing City | Cúp FA Trung Quốc | 20 | - | - | - | - |
| 2024 | Nanjing City | Hạng Nhất Trung Quốc | 20 | - | - | - | - |
| 2023 | Nanjing City | Cúp FA Trung Quốc | - | - | - | - | - |
| 2023 | Shijiazhuang Gongfu | Hạng Nhất Trung Quốc | 20 | - | - | - | - |