Mostafa Mahmoud Kahraba
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mostafa Mahmoud Kahraba |
| Ngày sinh | 10/11/1987 (39 Tuổi) |
| Chiều cao | 172 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Fakirerpool, Petrojet, Baridhara |
| Số áo | 98 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày13/08/2025 | TừRahmatgonj MFS | ĐếnFakirerpool | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/08/2024 | TừBrothers Union | ĐếnRahmatgonj MFS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/10/2023 | TừAbahani Chittagong | ĐếnBrothers Union | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2023 | TừAbahani | ĐếnAbahani Chittagong | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/08/2023 | TừAbahani Chittagong | ĐếnAbahani | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/12/2020 | TừArambagh | ĐếnBaridhara | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/08/2014 | TừWadi Degla | ĐếnPetrojet | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Fakirerpool | VĐQG Bangladesh | - | 1 | 1 | - | 3 |
| 2024-2025 | Rahmatgonj MFS | VĐQG Bangladesh | - | - | 5 | - | - |
| 2024-2025 | Rahmatgonj MFS | Cúp Liên Đoàn Bangladesh | 98 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Rahmatgonj MFS | VĐQG Bangladesh | 98 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Brothers Union | VĐQG Bangladesh | 10 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Rahmatgonj MFS | Cúp Liên Đoàn Bangladesh | 98 | - | - | - | - |