Moustafa Zeidan

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Moustafa Zeidan |
| Ngày sinh | 07/06/1998 (28 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Al Masry, Brommapojkarna, Palestine |
| Số áo | 5 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày30/01/2026 | TừMalmö FF | ĐếnAl Masry | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2025 | TừRosenborg | ĐếnMalmö FF | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/08/2024 | TừMalmö FF | ĐếnRosenborg | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừHatta | ĐếnMalmö FF | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/07/2023 | TừMalmö FF | ĐếnHatta | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/07/2022 | TừSirius | ĐếnMalmö FF | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng800,000 € |
| Ngày15/07/2021 | TừJönköpings Södra | ĐếnSirius | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2018 | TừSyrianska | ĐếnBrommapojkarna | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày03/08/2017 | TừHelsingborg | ĐếnSyrianska | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/03/2016 | TừAston Villa U18 | ĐếnHelsingborg | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2014 | TừHögaborg | ĐếnAston Villa U18 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Al Masry | Cúp Liên Đoàn Ai Cập | - | - | - | - | - |
| 2025-2026 | Al Masry | VĐQG Ai Cập | - | - | - | - | - |
| 2025 | Rosenborg | VĐQG Na Uy | 5 | - | - | - | - |
| 2026 | Palestine | Vòng Loại WC Châu Á | 8 | - | - | - | - |
| 2025 | Rosenborg | Cúp Quốc Gia Na Uy | 5 | - | - | - | - |
| 2024 | Rosenborg | Cúp Quốc Gia Na Uy | 5 | - | - | - | - |