Mu Kanazaki
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mu Kanazaki |
| Ngày sinh | 16/02/1989 (37 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Verspah Oita |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày21/08/2024 | TừTBC | ĐếnVerspah Oita | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/02/2023 | TừOita Trinita | ĐếnRyūkyū | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/08/2022 | TừNagoya Grampus | ĐếnOita Trinita | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2021 | TừSagan Tosu | ĐếnNagoya Grampus | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2021 | TừNagoya Grampus | ĐếnSagan Tosu | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/03/2020 | TừSagan Tosu | ĐếnNagoya Grampus | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/07/2018 | TừKashima Antlers | ĐếnSagan Tosu | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/02/2016 | TừPortimonense SAD | ĐếnKashima Antlers | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/12/2015 | TừKashima Antlers | ĐếnPortimonense SAD | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/02/2015 | TừPortimonense SAD | ĐếnKashima Antlers | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/09/2013 | TừNürnberg | ĐếnPortimonense SAD | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/01/2013 | TừNagoya Grampus | ĐếnNürnberg | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2010 | TừOita Trinita | ĐếnNagoya Grampus | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Verspah Oita | Japan Football League Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2023 | Ryūkyū | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 44 | - | - | - | - |
| 2023 | Ryūkyū | Hạng Ba Nhật Bản | 44 | - | - | - | - |
| 2022 | Nagoya Grampus | Giao Hữu CLB | - | - | - | - | - |
| 2022 | Oita Trinita | Hạng Hai Nhật Bản | 40 | - | - | - | - |
| 2022 | Nagoya Grampus | VĐQG Nhật Bản | 44 | - | - | - | - |