Muhamet Hyseni
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Muhamet Hyseni |
| Ngày sinh | 06/02/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Malisheva, Horsens, KF Llapi, Kosovo |
| Hợp đồng | 30/08/2025 - |
| Số áo | 14 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày30/08/2025 | TừHorsens | ĐếnKF Llapi | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2024 | TừKF Llapi | ĐếnHorsens | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừKF Llapi | ĐếnMalisheva | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | KF Llapi | VĐQG Kosovo | - | 8 | - | - | 2 |
| 2025-2026 | Horsens | Hạng Nhất Đan Mạch | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Horsens | Landspokal Cup Đan Mạch | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Horsens | Hạng Nhất Đan Mạch | 9 | - | - | - | - |
| 2024 | Kosovo | Giao Hữu Quốc Tế | 19 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | KF Llapi | VĐQG Kosovo | - | - | - | - | - |