Musa Noah Kamara
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Musa Noah Kamara |
| Ngày sinh | 06/08/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 183 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Bo Rangers, Sierra Leone |
| Hợp đồng | 05/12/2021 - 01/07/2025 |
| Số áo | 12 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2023 | TừAl-Ittihad | ĐếnBo Rangers | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/08/2022 | TừBo Rangers | ĐếnAl-Ittihad | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/12/2021 | TừTBC | ĐếnBo Rangers | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Sierra Leone | Vòng Loại WC Châu Phi | 28 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Bo Rangers | VĐQG Sierra Leone | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Bo Rangers | CAF Champions League | - | - | - | - | - |
| 2024 | Sierra Leone | Giao Hữu Quốc Tế | 28 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Bo Rangers | VĐQG Sierra Leone | - | - | - | - | - |
| 2023 | Sierra Leone | Giao Hữu Quốc Tế | 12 | - | - | - | - |