Musashi Suzuki
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Musashi Suzuki |
| Ngày sinh | 11/02/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Tochigi City |
| Hợp đồng | 12/01/2026 - |
| Số áo | 7 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày12/01/2026 | TừYokohama | ĐếnTochigi City | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2025 | TừGamba Osaka | ĐếnYokohama | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2025 | TừConsadole Sapporo | ĐếnGamba Osaka | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2024 | TừGamba Osaka | ĐếnConsadole Sapporo | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/07/2022 | TừK. Beerschot V.A. | ĐếnGamba Osaka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/08/2020 | TừConsadole Sapporo | ĐếnK. Beerschot V.A. | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,500,000 € |
| Ngày05/01/2019 | TừV-Varen Nagasaki | ĐếnConsadole Sapporo | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2018 | TừAlbirex Niigata | ĐếnV-Varen Nagasaki | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2018 | TừMatsumoto Yamaga | ĐếnAlbirex Niigata | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/08/2017 | TừAlbirex Niigata | ĐếnMatsumoto Yamaga | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2016 | TừMito Hollyhock | ĐếnAlbirex Niigata | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày03/08/2015 | TừAlbirex Niigata | ĐếnMito Hollyhock | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Yokohama | VĐQG Nhật Bản | - | 1 | 1 | - | 2 |
| 2025 | Yokohama | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 7 | - | - | - | - |
| 2025 | Yokohama | Cúp Nhật Bản | 7 | - | - | - | - |
| 2024 | Consadole Sapporo | VĐQG Nhật Bản | 7 | - | - | - | - |
| 2024 | Consadole Sapporo | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 7 | - | - | - | - |
| 2024 | Consadole Sapporo | Cúp Nhật Bản | 7 | - | - | - | - |