Naoki Sanda
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Naoki Sanda |
| Ngày sinh | 16/08/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 165 cm |
| Cân Nặng | 61 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Parceiro Nagano |
| Số áo | 14 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày04/01/2020 | TừVanraure Hachinohe | ĐếnParceiro Nagano | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/01/2019 | TừImabari | ĐếnVanraure Hachinohe | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2017 | TừReinmeer Aomori | ĐếnImabari | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2015 | TừHosei University | ĐếnReinmeer Aomori | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Parceiro Nagano | Hạng Ba Nhật Bản | - | - | 1 | - | 1 |
| 2025 | Parceiro Nagano | Cúp Nhật Bản | 14 | - | - | - | - |
| 2024 | Parceiro Nagano | Hạng Ba Nhật Bản | 14 | - | - | - | - |
| 2024 | Parceiro Nagano | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Parceiro Nagano | Cúp Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2023 | Parceiro Nagano | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 14 | - | - | - | - |