Naor Sabag

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Naor Sabag |
| Ngày sinh | 23/05/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Hapoel Haifa |
| Số áo | 55 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2023 | TừAshdod | ĐếnHapoel Haifa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừMaccabi Petah Tikva | ĐếnAshdod | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/11/2020 | TừHapoel Be'er Sheva | ĐếnMaccabi Petah Tikva | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừSektzia Nes Tziona | ĐếnHapoel Be'er Sheva | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/08/2018 | TừBeitar Jerusalem | ĐếnSektzia Nes Tziona | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2018 | TừSektzia Nes Tziona | ĐếnBeitar Jerusalem | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/08/2017 | TừBeitar Jerusalem | ĐếnSektzia Nes Tziona | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2016 | TừHapoel Jerusalem | ĐếnBeitar Jerusalem | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/09/2014 | TừBeitar Jerusalem | ĐếnHapoel Jerusalem | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Hapoel Haifa | Cúp Quốc Gia Israel | 55 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Hapoel Haifa | VĐQG Israel | - | 1 | 4 | - | 5 |
| 2023-2024 | Hapoel Haifa | Cúp Quốc Gia Israel | 55 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Hapoel Haifa | VĐQG Israel | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Ashdod | Cúp Quốc Gia Israel | 55 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Hapoel Haifa | Cúp Quốc Gia Israel | 55 | - | - | - | - |