Nikita Malyarov
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Nikita Malyarov |
| Ngày sinh | 23/10/1989 (37 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Chelyabinsk, Spartak Nal'chik |
| Số áo | 10 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày03/09/2025 | TừChayka | ĐếnChelyabinsk | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/07/2024 | TừVolgar Astrakhan | ĐếnChayka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/09/2022 | TừTBC | ĐếnKAMAZ | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/02/2022 | TừRotor Volgograd | ĐếnAktobe | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừShinnik | ĐếnRotor Volgograd | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/09/2020 | TừKhimki | ĐếnShinnik | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/03/2020 | TừTBC | ĐếnKhimki | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2010 | TừKhimik Dzerzhinsk | ĐếnSpartak Nal'chik | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Chayka | Cúp Quốc Gia Nga | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Chayka | Hạng Nhất Nga | - | 2 | - | - | 6 |
| 2023-2024 | Volgar Astrakhan | Cúp Quốc Gia Nga | 70 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Volgar Astrakhan | Hạng Nhất Nga | 70 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | KAMAZ | Cúp Quốc Gia Nga | 90 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | KAMAZ | Hạng Nhất Nga | 90 | - | - | - | - |