Nikolai Muscat
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Nikolai Muscat |
| Ngày sinh | 13/07/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Marsaxlokk, Malta |
| Hợp đồng | 01/07/2023 - |
| Số áo | 17 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2023 | TừGzira United | ĐếnMarsaxlokk | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2017 | TừSan Gwann | ĐếnGzira United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Malta | UEFA Nations League | - | - | - | - | - |
| 2026 | Malta | Vòng Loại WC Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2025 | Malta | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Marsaxlokk | Europa Conference League | - | - | - | - | 1 |
| 2024-2025 | Marsaxlokk | VĐQG Malta | - | - | - | - | - |
| 2024 | Malta | Giao Hữu Quốc Tế | 17 | - | - | - | - |