Oleksandr Vorobey
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Oleksandr Vorobey |
| Ngày sinh | 14/06/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 190 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Thủ môn |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Viktoriya Mykolaivka, Gagra |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày23/01/2026 | TừNasaf | ĐếnGagra | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2025 | TừGagra | ĐếnNasaf | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/07/2023 | TừGagra | ĐếnViktoriya Mykolaivka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/08/2022 | TừAlians Lypova Dolyna | ĐếnGagra | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/02/2022 | TừViktoriya Mykolaivka | ĐếnAlians Lypova Dolyna | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/07/2021 | TừVPK-Ahro Shevchenkivka | ĐếnViktoriya Mykolaivka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/02/2021 | TừAhrobiznes Volochysk | ĐếnVPK-Ahro Shevchenkivka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/07/2019 | TừVolyn | ĐếnAhrobiznes Volochysk | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/12/2017 | TừTBC | ĐếnVolyn | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Gagra | VĐQG Georgia | - | - | - | - | - |
| 2025 | Nasaf | VĐQG Uzbekistan | - | - | - | - | - |
| 2025 | Nasaf | Cúp Quốc Gia Uzbekistan | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Nasaf | Cúp Châu Á | - | - | - | - | - |
| 2024 | Gagra | VĐQG Georgia | 1 | - | - | - | - |
| 2024 | Gagra | Cúp Quốc Gia Georgia | 1 | - | - | - | - |