Omar Gaye
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Omar Gaye |
| Ngày sinh | 01/01/1998 (28 Tuổi) |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | ACR Messina, Gambia |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2021 | TừMilsami | ĐếnMaccabi Netanya | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/07/2020 | TừTBC | ĐếnMilsami | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/08/2018 | TừJuve Stabia | ĐếnACR Messina | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Gambia | Vòng Loại WC Châu Phi | 3 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Otelul | Hạng Hai Romania | - | - | - | - | - |
| 2022 | Maccabi Netanya | Giao Hữu CLB | - | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Maccabi Netanya | VĐQG Israel | - | - | - | - | - |
| 2021 | Gambia | Giao Hữu Quốc Tế | 6 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Milsami | VĐQG Moldova | 6 | - | - | - | - |