Oriola Sunday
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Oriola Sunday |
| Ngày sinh | 18/04/2003 (23 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 68 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Omiya Ardija, Tokushima Vortis |
| Số áo | 90 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/12/2024 | TừVanraure Hachinohe | ĐếnTokushima Vortis | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/07/2024 | TừTokushima Vortis | ĐếnOmiya Ardija | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/07/2024 | TừVanraure Hachinohe | ĐếnTokushima Vortis | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/08/2023 | TừTokushima Vortis | ĐếnVanraure Hachinohe | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Omiya Ardija | Hạng Hai Nhật Bản | - | 1 | 1 | - | - |
| 2025 | Omiya Ardija | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 90 | - | - | - | - |
| 2025 | Omiya Ardija | Cúp Nhật Bản | 90 | - | - | - | - |
| 2024 | Vanraure Hachinohe | Hạng Ba Nhật Bản | 90 | - | - | - | - |
| 2024 | Omiya Ardija | Hạng Ba Nhật Bản | 90 | - | - | - | - |
| 2024 | Vanraure Hachinohe | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 90 | - | - | - | - |