Pavel Kireenko
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Pavel Kireenko |
| Ngày sinh | 14/06/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Cân Nặng | 71 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Sokol Saratov |
| Hợp đồng | 01/07/2025 - |
| Số áo | 13 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừAlashkert | ĐếnSokol Saratov | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/02/2025 | TừTuran | ĐếnAlashkert | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/03/2024 | TừTobol | ĐếnTuran | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2023 | TừKaspiy | ĐếnTobol | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/02/2022 | TừNoah | ĐếnKaspiy | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/01/2021 | TừTom' Tomsk | ĐếnNoah | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Alashkert | VĐQG Armenia | - | 1 | - | - | 3 |
| 2024-2025 | Alashkert | Cúp Quốc Gia Armenia | 95 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Tobol | Europa Conference League | 18 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Tobol | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Noah | VĐQG Armenia | 13 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Noah | Europa Conference League | 13 | - | - | - | - |