Pavel Yakovlev
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Pavel Yakovlev |
| Ngày sinh | 07/04/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Broke Boys, Spartak Moskva |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày18/03/2024 | TừYelimay Semey | ĐếnBroke Boys | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/03/2023 | TừKyzyl-Zhar | ĐếnYelimay Semey | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/08/2021 | TừFakel | ĐếnKyzyl-Zhar | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/07/2019 | TừKrylya Sovetov | ĐếnFakel | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2016 | TừKrylya Sovetov | ĐếnSpartak Moskva | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2015 | TừSpartak Moskva | ĐếnKrylya Sovetov | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2012 | TừKrylya Sovetov | ĐếnSpartak Moskva | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2011 | TừSpartak Moskva | ĐếnKrylya Sovetov | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2010 | TừKrylya Sovetov | ĐếnSpartak Moskva | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/08/2010 | TừSpartak Moskva | ĐếnKrylya Sovetov | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Broke Boys | Cúp Quốc Gia Nga | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Kyzyl-Zhar | Europa Conference League | 10 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Fakel | Hạng Nhất Nga | 91 | - | - | - | - |