Pyry Soiri
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Pyry Soiri |
| Ngày sinh | 22/09/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 183 cm |
| Cân Nặng | 63 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Kallithea, Finland |
| Hợp đồng | - |
| Số áo | 13 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày13/01/2026 | TừTBC | ĐếnAnagennisi Karditsas | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/07/2024 | TừUniversitatea Craiova | ĐếnKallithea | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2024 | TừHJK | ĐếnUniversitatea Craiova | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2022 | TừTBC | ĐếnHJK | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừAdmira | ĐếnEsbjerg | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/08/2018 | TừShakhtyor | ĐếnAdmira | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/02/2017 | TừVPS | ĐếnShakhtyor | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2015 | TừMYPA | ĐếnVPS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/08/2012 | TừJäPS | ĐếnMYPA | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/06/2012 | TừMYPA | ĐếnJäPS | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Kallithea | VĐQG Hy Lạp | - | 2 | 1 | - | 2 |
| 2024-2025 | Kallithea | Cúp Quốc Gia Hy Lạp | 23 | - | - | - | - |
| 2024 | Finland | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | HJK | C1 Châu Âu | 23 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | HJK | Europa Conference League | 23 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Universitatea Craiova | VĐQG Romania | 18 | - | - | - | - |