Radja Nainggolan
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Radja Nainggolan |
| Ngày sinh | 03/05/1988 (38 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Patro Eisden Maasmechelen |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày16/01/2026 | TừKSC Lokeren | ĐếnPatro Eisden Maasmechelen | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/11/2023 | TừTBC | ĐếnPersikas | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/01/2023 | TừAntwerp | ĐếnSPAL | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/08/2021 | TừInter | ĐếnAntwerp | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2021 | TừCagliari | ĐếnInter | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/01/2021 | TừInter | ĐếnCagliari | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2020 | TừCagliari | ĐếnInter | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/08/2019 | TừInter | ĐếnCagliari | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2018 | TừRoma | ĐếnInter | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng38,000,000 € |
| Ngày01/07/2014 | TừCagliari | ĐếnRoma | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng15,000,000 € |
| Ngày30/06/2014 | TừRoma | ĐếnCagliari | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2014 | TừCagliari | ĐếnRoma | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng3,000,000 € |
| Ngày01/01/2010 | TừPiacenza | ĐếnCagliari | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,300,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | KSC Lokeren | Hạng Hai Bỉ | - | 4 | 3 | - | 3 |
| 2024-2025 | KSC Lokeren | Cúp Quốc Gia Bỉ | 44 | - | - | - | - |
| 2024 | Bhayangkara | VĐQG Indonesia | 10 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | SPAL | Hạng Hai Ý | 44 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Antwerp | Europa Conference League | 4 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Antwerp | VĐQG Bỉ | 4 | - | - | - | - |