Rafał Kurzawa
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rafał Kurzawa |
| Ngày sinh | 29/01/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Nieciecza |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừPogoń Szczecin | ĐếnNieciecza | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/02/2021 | TừTBC | ĐếnPogoń Szczecin | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/07/2020 | TừEsbjerg | ĐếnAmiens SC | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/01/2020 | TừAmiens SC | ĐếnEsbjerg | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2019 | TừFC Midtjylland | ĐếnAmiens SC | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2019 | TừAmiens SC | ĐếnFC Midtjylland | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/08/2018 | TừGórnik Zabrze | ĐếnAmiens SC | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng850,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Nieciecza | VĐQG Ba Lan | - | 4 | 1 | - | 5 |
| 2024-2025 | Pogoń Szczecin | VĐQG Ba Lan | - | 1 | 3 | - | 4 |
| 2024-2025 | Pogoń Szczecin | Cúp Ba Lan | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Pogoń Szczecin | Europa Conference League | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Pogoń Szczecin | VĐQG Ba Lan | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Pogoń Szczecin | Cúp Ba Lan | 7 | - | - | - | - |