Rafael Santos Borré Amaury
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rafael Santos Borré Amaury |
| Ngày sinh | 15/09/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Internacional, Colombia |
| Hợp đồng | 05/03/2024 - 31/12/2028 |
| Số áo | 19 |
| Giá trị chuyển nhượng | 6,200,000 € |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày10/07/2024 | TừEintracht Frankfurt | ĐếnInternacional | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng6,200,000 € |
| Ngày05/03/2024 | TừEintracht Frankfurt | ĐếnInternacional | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng6,200,000 € |
| Ngày04/03/2024 | TừWerder Bremen | ĐếnEintracht Frankfurt | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/09/2023 | TừEintracht Frankfurt | ĐếnWerder Bremen | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/07/2021 | TừRiver Plate | ĐếnEintracht Frankfurt | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/08/2017 | TừAtlético Madrid | ĐếnRiver Plate | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng3,500,000 € |
| Ngày30/06/2017 | TừVillarreal | ĐếnAtlético Madrid | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/08/2016 | TừAtlético Madrid | ĐếnVillarreal | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2016 | TừDeportivo Cali | ĐếnAtlético Madrid | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/08/2015 | TừAtlético Madrid | ĐếnDeportivo Cali | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/08/2015 | TừDeportivo Cali | ĐếnAtlético Madrid | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng5,000,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Internacional | VĐQG Brazil | - | 2 | 1 | - | 2 |
| 2026 | Colombia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2025 | Internacional | Copa do Brasil | 19 | - | - | - | - |
| 2025 | Internacional | VĐQG Brazil | 19 | - | - | - | - |
| 2025 | Internacional | Copa Libertadores | 19 | - | - | - | - |
| 2026 | Colombia | Vòng Loại WC Nam Mỹ | 19 | - | - | - | - |