Rahel Radiansyah
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rahel Radiansyah |
| Ngày sinh | 22/05/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 162 cm |
| Cân Nặng | 61 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Persibo |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày16/08/2024 | TừPersela | ĐếnPersibo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2023 | TừTBC | ĐếnPersela | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/04/2022 | TừPersela | ĐếnPersik Kediri | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/01/2022 | TừSriwijaya | ĐếnPersela | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/01/2020 | TừDewa United | ĐếnSriwijaya | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2018 | TừGresik United | ĐếnDewa United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2017 | TừPersiba Balikpapan | ĐếnGresik United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Persibo | Hạng 2 Indonesia | 78 | - | - | - | - |
| 2024 | Persela | Hạng 2 Indonesia | 78 | - | - | - | - |
| 2023 | Persik Kediri | VĐQG Indonesia | 89 | - | - | - | - |
| 2022 | Persela | VĐQG Indonesia | 78 | - | - | - | - |