Rahil Məmmədov
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rahil Məmmədov |
| Ngày sinh | 24/11/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 191 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Araz, Azerbaijan |
| Hợp đồng | 25/07/2025 - |
| Số áo | 13 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày25/07/2025 | TừRadomiak Radom | ĐếnAraz | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/07/2024 | TừŁKS Łódź | ĐếnRadomiak Radom | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/01/2024 | TừQarabağ | ĐếnŁKS Łódź | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2022 | TừZira | ĐếnQarabağ | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/02/2022 | TừQarabağ | ĐếnZira | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2018 | TừSebail | ĐếnQarabağ | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2018 | TừNeftchi | ĐếnSebail | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Azerbaijan | Giao Hữu Quốc Tế | - | 1 | - | - | - |
| 2025-2026 | Araz | VĐQG Azerbaijan | - | - | - | - | 4 |
| 2024-2025 | Azerbaijan | UEFA Nations League | - | - | - | - | - |
| 2026 | Azerbaijan | Vòng Loại WC Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2025 | Azerbaijan | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Radomiak Radom | VĐQG Ba Lan | 4 | - | - | - | - |