Ramzi Safouri
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ramzi Safouri |
| Ngày sinh | 21/10/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 183 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Antalyaspor, Maccabi Netanya, Israel |
| Hợp đồng | 14/09/2023 - 30/06/2027 |
| Số áo | 7 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày14/09/2023 | TừHapoel Be'er Sheva | ĐếnAntalyaspor | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2021 | TừAshdod | ĐếnHapoel Be'er Sheva | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/02/2021 | TừHapoel Be'er Sheva | ĐếnAshdod | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừHapoel Tel Aviv | ĐếnHapoel Be'er Sheva | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng500,000 € |
| Ngày31/01/2018 | TừHapoel Tel Aviv | ĐếnMaccabi Netanya | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2017 | TừBnei Sakhnin | ĐếnHapoel Tel Aviv | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/07/2016 | TừHapoel Tel Aviv | ĐếnBnei Sakhnin | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Israel | UEFA Nations League | 7 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Antalyaspor | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 8 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Antalyaspor | Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 8 | - | - | - | - |
| 2024 | Israel | Giao Hữu Quốc Tế | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Hapoel Be'er Sheva | Europa Conference League | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Antalyaspor | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | - | - | - | - |