Rayan Senhadji
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rayan Senhadji |
| Ngày sinh | 13/06/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 190 cm |
| Cân Nặng | 80 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Tobol |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày13/06/2026 | TừSumqayıt | ĐếnTobol | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/07/2025 | TừFakel | ĐếnSumqayıt | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/01/2024 | TừLevski Krumovgrad | ĐếnFakel | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng100,000 € |
| Ngày14/07/2023 | TừOFK Pirin | ĐếnLevski Krumovgrad | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2023 | TừJS Kabylie | ĐếnOFK Pirin | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừJammerbugt | ĐếnJS Kabylie | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2022 | TừTBC | ĐếnJammerbugt | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/09/2020 | TừSochaux | ĐếnMontana | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Tobol | VĐQG Kazakhstan | - | - | - | - | - |
| 2025-2026 | Sumqayıt | VĐQG Azerbaijan | - | 1 | - | - | 5 |
| 2024-2025 | Fakel | Cúp Quốc Gia Nga | 72 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Fakel | VĐQG Nga | 72 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Fakel | Cúp Quốc Gia Nga | 72 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Levski Krumovgrad | Hạng Nhất Bulgaria | 72 | - | - | - | - |