Rei Hirakawa
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rei Hirakawa |
| Ngày sinh | 20/04/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 176 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Tokyo Verdy |
| Hợp đồng | 20/01/2025 - |
| Số áo | 37 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/01/2025 | TừJúbilo Iwata | ĐếnTokyo Verdy | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/01/2024 | TừRoasso Kumamoto | ĐếnJúbilo Iwata | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/08/2022 | TừFC Tokyo | ĐếnRoasso Kumamoto | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2022 | TừMatsumoto Yamaga | ĐếnFC Tokyo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2021 | TừFC Tokyo | ĐếnMatsumoto Yamaga | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2020 | TừKagoshima United | ĐếnFC Tokyo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/07/2019 | TừFC Tokyo | ĐếnKagoshima United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Tokyo Verdy | VĐQG Nhật Bản | - | - | - | - | 4 |
| 2025 | Tokyo Verdy | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 16 | - | - | - | - |
| 2025 | Tokyo Verdy | Cúp Nhật Bản | 16 | - | - | - | - |
| 2024 | Júbilo Iwata | VĐQG Nhật Bản | 37 | - | - | - | - |
| 2024 | Júbilo Iwata | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 37 | - | - | - | - |
| 2024 | Júbilo Iwata | Cúp Nhật Bản | 37 | - | - | - | - |