Reiss Greenidge
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Reiss Greenidge |
| Ngày sinh | 10/08/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 198 cm |
| Cân Nặng | 100 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Slough Town, Guyana |
| Số áo | 4 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừMaidstone United | ĐếnSlough Town | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/10/2022 | TừTBC | ĐếnMaidstone United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2022 | TừBarnet | ĐếnBolton Wanderers | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/07/2021 | TừBolton Wanderers | ĐếnBarnet | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/07/2017 | TừEbbsfleet United | ĐếnSogndal | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/03/2016 | TừHemel Hempstead Town | ĐếnEbbsfleet United | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/02/2016 | TừEbbsfleet United | ĐếnHemel Hempstead Town | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/01/2016 | TừTBC | ĐếnEbbsfleet United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/01/2015 | TừPort Vale | ĐếnWest Brom U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/09/2014 | TừWest Brom U21 | ĐếnPort Vale | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2014 | TừWest Brom U18 | ĐếnWest Brom U21 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Guyana | Vòng Loại WC CONCACAF | 19 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Maidstone United | Professional Development League Anh | 4 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Maidstone United | FA Cup Anh | 4 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Maidstone United | FA Trophy Anh | 4 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Guyana | CONCACAF Nations League | 19 | - | - | - | - |
| 2024 | Guyana | Giao Hữu Quốc Tế | 19 | - | - | - | - |