Rizky Darmawan
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rizky Darmawan |
| Ngày sinh | 05/02/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 67 kg |
| Vị trí | Thủ môn |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | PSIS Semarang, Persija |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2023 | TừPersita | ĐếnPSIS Semarang | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/05/2022 | TừPSS Sleman | ĐếnPersita | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2022 | TừSriwijaya | ĐếnPSS Sleman | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/03/2021 | TừSulut United | ĐếnSriwijaya | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2018 | TừPersita | ĐếnPersija | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/07/2018 | TừPersija | ĐếnPersita | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | PSIS Semarang | VĐQG Indonesia | - | - | - | - | 1 |
| 2024 | PSIS Semarang | VĐQG Indonesia | 52 | - | - | - | - |
| 2023 | Persita | VĐQG Indonesia | 30 | - | - | - | - |
| 2022 | PSIS Semarang | Cúp Quốc Gia Indonesia | 52 | - | - | - | - |
| 2022 | PSS Sleman | VĐQG Indonesia | 52 | - | - | - | - |