Romain Habran
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Romain Habran |
| Ngày sinh | 14/06/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 68 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | PT Prachuap FC, Gimnàstic Tarragona, Hapoel Acre |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/08/2025 | TừSisaket United | ĐếnPT Prachuap FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/07/2025 | TừKafr Qasim | ĐếnSisaket United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/09/2024 | TừHapoel Afula | ĐếnHapoel Acre | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2022 | TừTBC | ĐếnHapoel Afula | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/01/2021 | TừTBC | ĐếnSūduva | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/07/2019 | TừAshdod | ĐếnGimnàstic Tarragona | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/08/2018 | TừAntwerp | ĐếnAshdod | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/01/2018 | TừParis SG U19 | ĐếnAntwerp | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Kafr Qasim | Cúp Quốc Gia Israel | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Hapoel Afula | Cúp Quốc Gia Israel | 7 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Sūduva | Europa Conference League | 20 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Hapoel Afula | Cúp Quốc Gia Israel | - | - | - | - | - |
| 2021 | Sūduva | VĐQG Lithuania | 20 | - | - | - | - |