Romulo Cabral Pereira Pinto

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Romulo Cabral Pereira Pinto |
| Ngày sinh | 02/11/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 186 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Tocantinópolis, Águia de Marabá, IF Karlstad Fotboll |
| Số áo | 23 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày11/03/2024 | TừTBC | ĐếnIF Karlstad Fotboll | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2023 | TừPolice Tero FC | ĐếnKhonkaen United | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/12/2022 | TừKhonkaen United | ĐếnPolice Tero FC | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/12/2021 | TừVolta Redonda | ĐếnKhonkaen United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/05/2021 | TừSagamihara | ĐếnVolta Redonda | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2020 | TừSuphanburi Football Club | ĐếnSagamihara | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/11/2019 | TừBG Pathum United | ĐếnSuphanburi Football Club | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/01/2019 | TừSuphanburi Football Club | ĐếnBG Pathum United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2018 | TừHammarby | ĐếnSuphanburi Football Club | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | IF Karlstad Fotboll | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | - | - | - | - | - |
| 2023 | Police Tero FC | Cúp FA Thái Lan | 23 | - | - | - | - |
| 2023 | Khonkaen United | VĐQG Thái Lan | 10 | - | - | - | - |
| 2023 | Police Tero FC | VĐQG Thái Lan | 23 | - | - | - | - |
| 2021 | Khonkaen United | Cúp Liên Đoàn Thái Lan | 10 | - | - | - | - |
| 2022 | Khonkaen United | Cúp FA Thái Lan | 10 | - | - | - | - |