Ronald Barcellos Arantes
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ronald Barcellos Arantes |
| Ngày sinh | 02/03/2002 (24 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Portimonense U23, Maringá |
| Số áo | 22 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/12/2025 | TừCianorte | ĐếnMaringá | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/06/2025 | TừMaringá | ĐếnCianorte | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2025 | TừTBC | ĐếnMaringá | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừCentral Coast Mariners | ĐếnPortimonense U23 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2024 | TừPortimonense U23 | ĐếnCentral Coast Mariners | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/08/2023 | TừGremio U20 | ĐếnPortimonense U23 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/07/2023 | TừYpiranga Erechim | ĐếnGremio U20 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/07/2023 | TừGremio U20 | ĐếnYpiranga Erechim | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/04/2023 | TừCaxias | ĐếnGremio U20 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/12/2022 | TừGremio U20 | ĐếnCaxias | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Novorizontino | Hạng Nhất Brazil | - | - | - | - | - |
| 2025 | Maringá | Copa do Brasil | - | - | - | - | - |
| 2025 | Maringá | Hạng Hai Brazil | - | - | - | - | - |
| 2024 | Maringá | Copa do Brasil | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Central Coast Mariners | VĐQG Úc | 22 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Central Coast Mariners | Cúp Châu Á | 22 | - | - | - | - |