Rúben Luís Maurício Brígido

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rúben Luís Maurício Brígido |
| Ngày sinh | 23/06/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 172 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Doxa |
| Hợp đồng | 11/08/2025 - |
| Số áo | 91 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày11/08/2025 | TừTBC | ĐếnDoxa | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/01/2024 | TừTBC | ĐếnKyzyl-Zhar | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/08/2022 | TừTobol | ĐếnKaspiy | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/07/2021 | TừOrdabasy | ĐếnTobol | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/02/2020 | TừBeroe | ĐếnOrdabasy | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng50,000 € |
| Ngày05/02/2018 | TừNea Salamis | ĐếnBeroe | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2017 | TừAnagennisi Deryneia | ĐếnNea Salamis | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2016 | TừOthellos | ĐếnAnagennisi Deryneia | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/01/2016 | TừErmis | ĐếnOthellos | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2015 | TừOtelul | ĐếnErmis | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/09/2014 | TừMarítimo | ĐếnOtelul | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2012 | TừUnião de Leiria | ĐếnMarítimo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Tobol | C1 Châu Âu | 18 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Tobol | Europa Conference League | 18 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Ordabasy | Europa League | 11 | - | - | - | - |