Rubén Sobrino Pozuelo

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rubén Sobrino Pozuelo |
| Ngày sinh | 01/06/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Cultural Leonesa |
| Số áo | 7 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/09/2025 | TừCádiz | ĐếnCultural Leonesa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/08/2021 | TừValencia | ĐếnCádiz | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2021 | TừCádiz | ĐếnValencia | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2021 | TừValencia | ĐếnCádiz | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2019 | TừDeportivo Alavés | ĐếnValencia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng5,000,000 € |
| Ngày06/07/2017 | TừManchester City | ĐếnDeportivo Alavés | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng2,000,000 € |
| Ngày30/06/2017 | TừDeportivo Alavés | ĐếnManchester City | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/07/2016 | TừManchester City | ĐếnDeportivo Alavés | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2016 | TừGirona | ĐếnManchester City | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/08/2015 | TừManchester City | ĐếnGirona | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/08/2015 | TừPonferradina | ĐếnManchester City | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng550,000 € |
| Ngày07/08/2014 | TừReal Madrid II | ĐếnPonferradina | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng275,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Cultural Leonesa | Hạng Hai Tây Ban Nha | - | 1 | 2 | - | 2 |
| 2024-2025 | Cádiz | Hạng Hai Tây Ban Nha | - | 4 | - | - | 9 |
| 2024-2025 | Cádiz | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Cádiz | VĐQG Tây Ban Nha | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Cádiz | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | 7 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Cádiz | VĐQG Tây Ban Nha | 7 | - | - | - | - |