Ryosuke Maeda
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ryosuke Maeda |
| Ngày sinh | 27/04/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 172 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | National Defense |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/08/2025 | TừYoung Elephant | ĐếnNational Defense | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/10/2024 | TừTBC | ĐếnYoung Elephant | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/01/2021 | TừOita Trinita | ĐếnEhime | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2019 | TừVissel Kobe | ĐếnOita Trinita | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2019 | TừOita Trinita | ĐếnVissel Kobe | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2017 | TừVissel Kobe | ĐếnOita Trinita | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Ehime | Hạng Ba Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2021 | Ehime | Hạng Hai Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2020 | Oita Trinita | VĐQG Nhật Bản | 32 | - | - | - | - |