Samir Ramizi
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Samir Ramizi |
| Ngày sinh | 24/07/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | YF Juventus |
| Số áo | 8 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừNeuchâtel Xamax | ĐếnYF Juventus | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/02/2024 | TừWinterthur | ĐếnNeuchâtel Xamax | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/08/2020 | TừNeuchâtel Xamax | ĐếnWinterthur | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2016 | TừWohlen | ĐếnNeuchâtel Xamax | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2014 | TừServette | ĐếnWohlen | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2013 | TừÉtoile Carouge | ĐếnServette | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/09/2013 | TừServette | ĐếnÉtoile Carouge | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2013 | TừÉtoile Carouge | ĐếnServette | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2013 | TừServette | ĐếnÉtoile Carouge | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/07/2012 | TừStade Nyonnais | ĐếnServette | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2012 | TừDrita | ĐếnStade Nyonnais | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2011 | TừDrenica | ĐếnDrita | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2010 | TừDrita | ĐếnDrenica | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Neuchâtel Xamax | Cúp Quốc Gia Thuỵ Sĩ | 8 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Neuchâtel Xamax | Hạng Nhất Thuỵ Sĩ | 8 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Winterthur | Cúp Quốc Gia Thuỵ Sĩ | 8 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Neuchâtel Xamax | Cúp Quốc Gia Thuỵ Sĩ | 9 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Winterthur | VĐQG Thuỵ Sĩ | 8 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Neuchâtel Xamax | Hạng Nhất Thuỵ Sĩ | 9 | - | - | - | - |