Samuel Paul Cunningham
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Samuel Paul Cunningham |
| Ngày sinh | 18/01/1989 (37 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Vị trí | Thủ môn |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Songkhla, Buriram United, Police Tero FC |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày03/07/2025 | TừPT Prachuap FC | ĐếnSongkhla | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2025 | TừMahasarakham United | ĐếnPT Prachuap FC | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày03/01/2025 | TừPT Prachuap FC | ĐếnMahasarakham United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/07/2024 | TừNakhon Si Thammarat | ĐếnPT Prachuap FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/01/2023 | TừNongbua Pitchaya FC | ĐếnNakhon Si Thammarat | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/06/2022 | TừLamphun Warrior | ĐếnNongbua Pitchaya FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/05/2021 | TừNakhonratchasima Mazda FC | ĐếnLamphun Warrior | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/11/2011 | TừSuphanburi Football Club | ĐếnPolice Tero FC | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2011 | TừPolice Tero FC | ĐếnSuphanburi Football Club | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2009 | TừSCG Muangthong United | ĐếnBuriram United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2008 | TừPolice Tero FC | ĐếnSCG Muangthong United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2006 | TừRaj Pracha | ĐếnPolice Tero FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Mahasarakham United | Cúp Liên Đoàn Thái Lan | 28 | - | - | - | - |
| 2025 | PT Prachuap FC | Cúp Liên Đoàn Thái Lan | 89 | - | - | - | - |
| 2025 | Mahasarakham United | Cúp FA Thái Lan | 28 | - | - | - | - |
| 2025 | Mahasarakham United | Hạng Hai TháI Lan | 28 | - | - | - | - |
| 2025 | PT Prachuap FC | VĐQG Thái Lan | 89 | - | - | - | - |
| 2024 | Nakhon Si Thammarat | Cúp Liên Đoàn Thái Lan | 11 | - | - | - | - |