Sang-Ho Woo
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Sang-Ho Woo |
| Ngày sinh | 07/12/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Osaka |
| Số áo | 33 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày30/01/2022 | TừTBC | ĐếnOsaka | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/12/2020 | TừTochigi | ĐếnSai Gon | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/01/2020 | TừEhime | ĐếnTochigi | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2019 | TừGifu | ĐếnEhime | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2019 | TừEhime | ĐếnGifu | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/07/2018 | TừGifu | ĐếnEhime | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2018 | TừDaegu | ĐếnGifu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/07/2016 | TừPetrovac | ĐếnDaegu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Osaka | Hạng Ba Nhật Bản | 33 | - | - | - | - |
| 2025 | Osaka | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 33 | - | - | - | - |
| 2025 | Osaka | Cúp Nhật Bản | 33 | - | - | - | - |
| 2024 | Osaka | Hạng Ba Nhật Bản | 33 | - | - | - | - |
| 2024 | Osaka | Cúp Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2023 | Osaka | Hạng Ba Nhật Bản | 33 | - | - | - | - |