Sang-Hoon Ma
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Sang-Hoon Ma |
| Ngày sinh | 25/07/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 183 cm |
| Cân Nặng | 79 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Osaka |
| Số áo | 5 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày12/01/2026 | TừCheonan City | ĐếnOsaka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày03/01/2024 | TừBC Rangers | ĐếnCheonan City | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/08/2023 | TừTBC | ĐếnBC Rangers | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/01/2020 | TừSuwon | ĐếnSeongnam | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2020 | TừGimcheon Sangmu | ĐếnSuwon | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/05/2018 | TừSuwon | ĐếnGimcheon Sangmu | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/01/2018 | TừTBC | ĐếnSuwon | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Cheonan City | Cúp Quốc Gia Hàn Quốc | 25 | - | - | - | - |
| 2025 | Cheonan City | Hạng Hai Hàn Quốc | 25 | - | - | - | - |
| 2024 | Cheonan City | Cúp Quốc Gia Hàn Quốc | 5 | - | - | - | - |
| 2024 | Cheonan City | Hạng Hai Hàn Quốc | 5 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | BC Rangers | VĐQG Hồng Kông | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | BC Rangers | C1 Châu Á | 2 | - | - | - | - |