Saymon De Barros Cabral
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Saymon De Barros Cabral |
| Ngày sinh | 09/07/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 170 cm |
| Cân Nặng | 76 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Dibba Al Fujairah |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày27/07/2024 | TừKhorfakkan Club | ĐếnDibba Al Fujairah | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừAl Urooba | ĐếnKhorfakkan Club | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/09/2023 | TừKhorfakkan Club | ĐếnAl Urooba | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/01/2023 | TừAvaí | ĐếnKhorfakkan Club | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2022 | TừKhorfakkan Club | ĐếnAvaí | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/01/2022 | TừAvaí | ĐếnKhorfakkan Club | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/01/2022 | TừSpartak Trnava | ĐếnAvaí | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Dibba Al Fujairah | Hạng Hai UAE | 77 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Al Urooba | Hạng Hai UAE | 77 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Khorfakkan Club | Cúp Vùng Vịnh UAE | 79 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Khorfakkan Club | VĐQG UAE | 79 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Spartak Trnava | VĐQG Slovakia | 79 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Khorfakkan Club | VĐQG UAE | 47 | - | - | - | - |