Sebastjan Spahiu
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Sebastjan Spahiu |
| Ngày sinh | 30/10/1999 (27 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Skendija 79, Albania |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày30/08/2025 | TừMes Rafsanjan | ĐếnSkendija 79 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/08/2024 | TừEgnatia Rrogozhinë | ĐếnMes Rafsanjan | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2023 | TừLaçi | ĐếnEgnatia Rrogozhinë | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/01/2022 | TừTBC | ĐếnLaçi | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/08/2020 | TừTBC | ĐếnGuijuelo | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Skendija 79 | VĐQG Macedonia | - | 1 | - | - | - |
| 2025-2026 | Skendija 79 | Cúp Quốc Gia Macedonia | - | 1 | - | - | - |
| 2024-2025 | Albania | UEFA Nations League | 19 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Egnatia Rrogozhinë | C1 Châu Âu | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Mes Rafsanjan | Cúp Quốc Gia Iran | 8 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Mes Rafsanjan | VĐQG Iran | 8 | - | - | - | - |