Segun James Adeniyi

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Segun James Adeniyi |
| Ngày sinh | 20/12/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Bnei Sakhnin |
| Số áo | 29 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày11/02/2026 | TừHapoel Petah Tikva | ĐếnBnei Sakhnin | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2025 | TừHapoel Hadera | ĐếnHapoel Petah Tikva | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/01/2024 | TừTuzlaspor | ĐếnHapoel Hadera | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/07/2022 | TừMaccabi Petah Tikva | ĐếnTuzlaspor | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừQabala | ĐếnMaccabi Petah Tikva | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/07/2020 | TừIroni Kiryat Shmona | ĐếnQabala | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/07/2019 | TừQabala | ĐếnIroni Kiryat Shmona | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng100,000 € |
| Ngày01/07/2018 | TừSkënderbeu Korçë | ĐếnQabala | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng350,000 € |
| Ngày01/02/2016 | TừLaçi | ĐếnSkënderbeu Korçë | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng150,000 € |
| Ngày31/01/2014 | TừBylis Ballsh | ĐếnLaçi | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2013 | TừTomori Berat | ĐếnBylis Ballsh | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/01/2013 | TừBylis Ballsh | ĐếnTomori Berat | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Hapoel Petah Tikva | VĐQG Israel | - | 4 | 2 | 1 | - |
| 2024-2025 | Hapoel Hadera | Cúp Quốc Gia Israel | 29 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Hapoel Hadera | VĐQG Israel | - | 6 | 5 | - | 6 |
| 2023-2024 | Hapoel Hadera | Cúp Quốc Gia Israel | 29 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Tuzlaspor | Hạng Nhất Thổ Nhĩ Kỳ | 9 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Hapoel Hadera | VĐQG Israel | 29 | - | - | - | - |