Sékou Doumbia

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Sékou Doumbia |
| Ngày sinh | 13/06/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Smorgon, Slutsk, Ordabasy |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày27/03/2025 | TừTBC | ĐếnSmorgon | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/04/2022 | TừHapoel Hadera | ĐếnOrdabasy | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/02/2021 | TừTBC | ĐếnHapoel Hadera | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/08/2016 | TừSaxan | ĐếnSlutsk | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Smorgon | VĐQG Belarus | 6 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Smorgon | Cúp Quốc Gia Belarus | 6 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Maccabi Herzliya | Cúp Quốc Gia Israel | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Maccabi Herzliya | Cúp Quốc Gia Israel | - | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Hapoel Hadera | Cúp Quốc Gia Israel | 99 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Hapoel Hadera | VĐQG Israel | 11 | - | - | - | - |