Torfiq Ali-Abubakar
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Torfiq Ali-Abubakar |
| Ngày sinh | 08/02/2001 (25 Tuổi) |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | MP |
| Số áo | 20 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày16/03/2025 | TừKPV | ĐếnMP | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/01/2024 | TừTPS | ĐếnKPV | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/03/2023 | TừJablonec II | ĐếnTPS | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2022 | TừProstějov | ĐếnJablonec II | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/07/2022 | TừJablonec II | ĐếnProstějov | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Haka | Hạng Hai Phần Lan | - | 3 | - | - | 2 |
| 2026 | Haka | Cúp quốc gia Phần Lan | - | 1 | - | - | - |
| 2023 | TPS | Hạng Hai Phần Lan | 20 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Prostějov | Hạng Hai Séc | 9 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Prostějov | Cúp Quốc Gia Séc | 9 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Jablonec | Europa Conference League | 31 | - | - | - | - |