Tibo Persyn
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Tibo Persyn |
| Ngày sinh | 13/03/2002 (24 Tuổi) |
| Chiều cao | 179 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | RWDM Brussels |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày11/07/2025 | TừFC Eindhoven | ĐếnRWDM Brussels | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/07/2023 | TừInter | ĐếnFC Eindhoven | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2023 | TừFC Eindhoven | ĐếnInter | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/07/2022 | TừInter | ĐếnFC Eindhoven | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừInternazionale U20 | ĐếnInter | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2022 | TừClub Brugge | ĐếnInternazionale U20 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/06/2022 | TừWesterlo | ĐếnClub Brugge | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/01/2022 | TừClub Brugge | ĐếnWesterlo | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/07/2021 | TừInternazionale U20 | ĐếnClub Brugge | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | FC Eindhoven | Hạng Nhất Hà Lan | - | 1 | 1 | - | 3 |
| 2024-2025 | FC Eindhoven | Cúp Quốc Gia Hà Lan | 99 | - | - | - | - |
| 2024 | FC Eindhoven | Giao Hữu CLB | 99 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | FC Eindhoven | Hạng Nhất Hà Lan | 99 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | FC Eindhoven | Cúp Quốc Gia Hà Lan | 99 | - | - | - | - |
| 2023 | FC Eindhoven | Giao Hữu CLB | 99 | - | - | - | - |