Tomas Maronesi
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Tomas Maronesi |
| Ngày sinh | 07/04/1985 (41 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Tung Sing, Central & Western, Hong Kong |
| Hợp đồng | - |
| Số áo | 14 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày09/08/2024 | TừSouthern District | ĐếnCentral & Western | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/07/2023 | TừKitchee | ĐếnSouthern District | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2023 | TừSouthern District | ĐếnKitchee | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/01/2023 | TừKitchee | ĐếnSouthern District | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/07/2020 | TừBC Rangers | ĐếnKitchee | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/08/2019 | TừYuen Long | ĐếnBC Rangers | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2017 | TừSouthern District | ĐếnYuen Long | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/07/2015 | TừWong Tai Sin | ĐếnSouthern District | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2014 | TừBC Rangers | ĐếnWong Tai Sin | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2013 | TừConcórdia Atlético Clube | ĐếnBC Rangers | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2012 | TừYpiranga Erechim | ĐếnConcórdia Atlético Clube | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2012 | TừConcórdia Atlético Clube | ĐếnYpiranga Erechim | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2011 | TừYpiranga Erechim | ĐếnConcórdia Atlético Clube | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | Hong Kong | Vòng Loại Asian Cup | 14 | - | - | - | - |
| 2025 | Hong Kong | Giao Hữu Quốc Tế | 14 | - | - | - | - |
| 2026 | Hong Kong | Vòng Loại WC Châu Á | 14 | - | - | - | - |
| 2024 | Hong Kong | Giao Hữu Quốc Tế | 14 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Southern District | Cúp FA Hồng Kông | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Southern District | VĐQG Hồng Kông | - | - | - | - | - |