Tomás Sebastián De Vincenti

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Tomás Sebastián De Vincenti |
| Ngày sinh | 09/02/1989 (37 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Excursionistas |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày11/02/2024 | TừIonikos | ĐếnExcursionistas | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/08/2023 | TừLamia | ĐếnIonikos | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/07/2022 | TừAPOEL | ĐếnLamia | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2018 | TừTBC | ĐếnAPOEL | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/07/2014 | TừOlympiacos F.C. | ĐếnAPOEL | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng500,000 € |
| Ngày30/06/2014 | TừAPOEL | ĐếnOlympiacos F.C. | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2014 | TừOlympiacos F.C. | ĐếnAPOEL | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2013 | TừPAS Giannina | ĐếnOlympiacos F.C. | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2013 | TừOlympiacos F.C. | ĐếnPAS Giannina | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2013 | TừPAS Giannina | ĐếnOlympiacos F.C. | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/06/2010 | TừKalamata | ĐếnPAS Giannina | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2010 | TừPAS Giannina | ĐếnKalamata | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2009 | TừExcursionistas | ĐếnPAS Giannina | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Ionikos | Cúp Quốc Gia Hy Lạp | 7 | - | - | - | - |
| 2024 | Excursionistas | Copa Argentina | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Ionikos | Hạng Nhất Hy Lạp | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Ionikos | Cúp Quốc Gia Hy Lạp | 7 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Lamia | Cúp Quốc Gia Hy Lạp | 10 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Lamia | VĐQG Hy Lạp | 10 | - | - | - | - |