Tornike Askurava
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Tornike Askurava |
| Ngày sinh | 14/03/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 171 cm |
| Cân Nặng | 67 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Sioni |
| Số áo | 14 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2025 | TừFC Iberia 1999 | ĐếnSioni | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2023 | TừFC Iberia 1999 II | ĐếnFC Iberia 1999 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2022 | TừSpaeri | ĐếnFC Iberia 1999 II | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2022 | TừFC Iberia 1999 II | ĐếnSpaeri | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Spaeri | VĐQG Georgia | - | 1 | 2 | - | 5 |
| 2025 | Sioni | Hạng Hai Georgia | 14 | - | - | - | - |
| 2024 | FC Iberia 1999 | VĐQG Georgia | 14 | - | - | - | - |
| 2024 | FC Iberia 1999 | Cúp Quốc Gia Georgia | 14 | - | - | - | - |
| 2023 | FC Iberia 1999 | Cúp Quốc Gia Georgia | 14 | - | - | - | - |
| 2023 | FC Iberia 1999 | VĐQG Georgia | 14 | - | - | - | - |