Trent Sainsbury
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Trent Sainsbury |
| Ngày sinh | 05/01/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Cân Nặng | 76 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | PEC Zwolle, Central Coast Mariners, Australia |
| Hợp đồng | 23/08/2024 - 30/06/2027 |
| Số áo | 20 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày23/08/2024 | TừAl Wakrah | ĐếnCentral Coast Mariners | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/08/2022 | TừKV Kortrijk | ĐếnAl Wakrah | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/08/2020 | TừMaccabi Haifa | ĐếnKV Kortrijk | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/08/2019 | TừPSV | ĐếnMaccabi Haifa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2014 | TừCentral Coast Mariners | ĐếnPEC Zwolle | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng135,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Australia | Vòng Loại WC Châu Á | 20 | - | - | - | - |
| 2025 | Central Coast Mariners | Cúp Úc | 4 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Central Coast Mariners | VĐQG Úc | 4 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Central Coast Mariners | C1 Châu Á | 4 | - | - | - | - |
| 2024 | Central Coast Mariners | Cúp Úc | 4 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Al Wakrah | C1 Châu Á | 4 | - | - | - | - |