Tsotne Kapanadze
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Tsotne Kapanadze |
| Ngày sinh | 30/08/2001 (25 Tuổi) |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Dunajská Streda, Lokomotivi Tbilisi |
| Số áo | 2 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/01/2025 | TừFC Iberia 1999 | ĐếnDunajská Streda | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2023 | TừTelavi | ĐếnFC Iberia 1999 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/01/2020 | TừRustavi | ĐếnLokomotivi Tbilisi | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | FC Iberia 1999 | Europa Conference League | - | - | - | - | 1 |
| 2024-2025 | Dunajská Streda | Europa Conference League | 22 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Dunajská Streda | VĐQG Slovakia | - | 1 | 1 | - | 1 |
| 2024-2025 | Dunajská Streda | Cúp Quốc Gia Slovakia | 22 | - | - | - | - |
| 2024 | FC Iberia 1999 | VĐQG Georgia | 2 | - | - | - | - |
| 2024 | FC Iberia 1999 | Cúp Quốc Gia Georgia | 2 | - | - | - | - |