Tyrone Conraad
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Tyrone Conraad |
| Ngày sinh | 07/04/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Shijiazhuang Gongfu, Suriname |
| Hợp đồng | 23/01/2026 - |
| Số áo | 8 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày23/01/2026 | TừBačka Topola | ĐếnShijiazhuang Gongfu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/07/2025 | TừAl Sharjah | ĐếnBačka Topola | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/10/2024 | TừMeizhou Hakka | ĐếnAl Sharjah | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2023 | TừSutjeska | ĐếnMeizhou Hakka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừErgotelis | ĐếnSutjeska | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/07/2020 | TừKozakken Boys | ĐếnErgotelis | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/07/2019 | TừSC Cambuur | ĐếnKozakken Boys | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2018 | TừCambuur U21 | ĐếnSC Cambuur | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Shijiazhuang Gongfu | Hạng Nhất Trung Quốc | - | 1 | - | - | 2 |
| 2025-2026 | Bačka Topola | VĐQG Serbia | - | 1 | - | - | - |
| 2026 | Suriname | Vòng Loại WC CONCACAF | - | - | - | - | - |
| 2025 | Suriname | Cúp Vàng Concacaf | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al Sharjah | VĐQG UAE | 23 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al Sharjah | Cúp Châu Á | 23 | - | - | - | - |